Có 2 kết quả:

服务 phục vụ服務 phục vụ

1/2

phục vụ

giản thể

Từ điển phổ thông

phục vụ, phụng sự, hầu hạ

phục vụ

phồn thể

Từ điển phổ thông

phục vụ, phụng sự, hầu hạ

Từ điển trích dẫn

1. Làm chức việc của mình phải làm. ◎Như: “trách nhậm tại thân, tự đương phục vụ” 責任在身, 自當服務.
2. Nhậm chức. ◎Như: “tha phục vụ ư chánh phủ cơ quan” 他服務於政府機關.
3. Làm việc ích lợi cho xã hội hay cho người khác. ◎Như: “nhân sanh đương dĩ phục vụ vi mục đích” 人生當以服務為目的.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm việc trong phần việc của mình.